▌Giới thiệu sản phẩm
Công ty chúng tôi đã nhập hai dây chuyền đúc Disha (Đan Mạch) tiên tiến nhất thế giới. Có thể cung cấp tất cả phụ tùng của ghi lò hơi. Gia công theo kích thước đa dạng theo yêu cầu của khách hàng.
Vật liệu: HT200, HT250, RTSi5, RQTSi5, RTCr16, RTCr, RTCr2, RTCr5, RTCr2Si4Mo. Gia công bằng nhiều loại vật liệu theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật NB/T 47050-2016.
▌Các loại vật liệu khác nhau dành cho ghi lò hơi
| Vật liệu | Ưu điểm | Nhược điểm | Chịu nhiệt | Nhiên liệu | Ghi lò hơi |
|---|---|---|---|---|---|
| HT200 | Quy trình đơn giản, chi phí thấp | Khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn kém | 480℃ | Phù hợp với than nhiệt trị thấp | Ghi xích |
| HT250 | Độ bền tốt, chịu mài mòn, chịu nhiệt | Đúc phức tạp, chi phí cao | 520℃ | Phù hợp với than nhiệt trị thấp | Tất cả các loại ghi lò hơi |
| RTCr | Khả năng chống oxy hóa và ổn định thể tích cao | Độ dẻo dai kém | 550℃ | Phù hợp với than nhiệt trị thấp | Ghi xích |
| RTCr2 | Khả năng chống oxy hóa và ổn định thể tích cao | Độ dẻo dai kém | 600℃ | Phù hợp với than nhiệt trị cao, sinh khối | Phù hợp với nhiều loại ghi xích khác nhau |
| Ghi lò hơi và lò hơi nước nóng | |||||
| Ghi khứ hồi | |||||
| RTCr5 | Khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn tốt | Độ dẻo dai kém | 700℃ | Phù hợp với than nhiệt trị cao, sinh khối | Ghi lớn hơn |
| RTCr16 | Khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn tốt | Độ dẻo dai kém | 900℃ | Phù hợp với nhiều loại than nhiệt trị cao và sinh khối | Tất cả các loại ghi lò hơi |
| RTSi5 | Khả năng chịu nhiệt tốt, giảm độ giòn | Khác biệt về lực chịu cơ học và sốc nhiệt | 700℃ | Phù hợp với than nhiệt trị cao và sinh khối | Tất cả các loại ghi lò hơi |
| RTQSi5 | Khả năng chịu nhiệt tốt, giảm độ giòn | Khả năng chống ăn mòn kém | 800℃ | Phù hợp với than nhiệt trị cao và sinh khối | Tất cả các loại ghi lò hơi |
| RTCr3Si2 | Độ bền nhiệt độ cao và khả năng chống oxy hóa cao | Độ giòn cao ở nhiệt độ phòng | 900℃ | Phù hợp với than nhiệt trị cao và sinh khối | Tất cả các loại ghi lò hơi |
| RTQSi2 | Độ bền cao, chịu mài mòn, không biến dạng, chi phí thấp | Quy trình đúc phức tạp | 1200℃ | Phù hợp với nhiều loại than và sinh khối | Tất cả các loại ghi lò hơi |
| ZG40CR24 | Chịu mài mòn, chịu nhiệt, chịu nhiệt độ cao, không bị oxy hóa lâu dài | Chi phí sản xuất cực cao | 1250℃ | Phù hợp với nhiều loại than và sinh khối | Tất cả các loại ghi lò hơi |
| ZGCr25Ni | Chịu mài mòn, chịu nhiệt, chịu nhiệt độ cao, không bị oxy hóa lâu dài | Chi phí sản xuất cực cao | 1350℃ | Phù hợp với nhiều loại than và sinh khối | Tất cả các loại ghi lò hơi |
| RTCr2Si4Mo | Chịu mài mòn, chịu nhiệt, chịu nhiệt độ cao, không bị oxy hóa lâu dài | Chi phí sản xuất cực cao | 1500℃ | Phù hợp với nhiều loại than và sinh khối | Tất cả các loại ghi lò hơi |
